


Đặc Điểm và Ứng Dụng của Que hàn chịu lực Kiswel K-7014
Click vào đây để Xem và tải CATALOGUE
Click vào đây để Xem và tải MSDS
Các Tiêu chuẩn Kỹ Thuật
Model: K-7014
Tiêu chuẩn Mỹ AWS : A5.1 : E7014
Tiêu chuẩn Quốc tê EN: ISO 2560-A : E42 A RR 32; ISO 2560-B : E49 14 A
Tiêu chuẩn Nhật Bản JIS: Z 3211 : E4914
Đường kính dây hàn :2.6mm; 3.2mm ; 4.0mm ;5.0mm ; 6.0 mm
Thành Phần Hóa học(%)
|
C |
Si |
Mn |
P |
S |
Cr |
Ni |
Mo |
Remark |
|
0.08 |
0.41 |
0.73 |
0.020 |
0.014 |
0.03 |
0.02 |
0.01 |
- |
Thành Phần Vật lý
|
Y.S (MPa) |
T.S (MPa) |
EI. (%) |
Hardness (HV) |
IV (J) |
PWHT |
|
470 |
550 |
30 |
|
50(0℃) |
- |
Vị trí hàn ( F,HF,H,VU,OH):
Nguồn hàn , kích thước
|
Kích thước(mm) |
Dòng hàn ( A) ( F, HF) |
Dòng hàn ( A) ( VU,OH) |
|
Đường kính |
||
|
Ø2.6mm |
60-100 |
50-90 |
|
Ø3.2mm |
90-140 |
80-130 |
|
Ø4.0mm |
140-200 |
110-170 |
|
Ø5.0mm |
190-240 |
150-200 |
|
Ø6.0mm |
250-310 |
|
Vị trí hàn:
Ứng dụng Phù hơp để hàn kết cấu tàu, cầu, kim loại tấm và thép kết cấu cho các tòa nhà
Công ty TNHH Thiết Bị Công Nghiệp Năng Lượng Bình Minh
Địa chỉ: Số 9,Ngõ 461 Nguyễn Văn Linh, Phường Phúc Lơị, TP.Hà nội
Tel: 0904499667 - 0988764055
Email: Kinhdoanbinhminh2025@gmail.com
============================
Chi nhánh Công ty TNHH Thiết Bị Công Nghiệp Năng Lượng Bình Minh
Địa chỉ: Số 1331/15/144 Đường Lê Đức Thọ,Phường An Hội Tây, TP.Hồ Chí Minh
Tel: 0904499667 - 0988764055
Email: Kinhdoanbinhminh2025@gmail.com
www.Sieuthiquehan.com
