


Đặc điểm của Que hàn Kiswel KCL-10
|
C |
Si |
Mn |
P |
S |
Cr |
Ni |
Mo |
|
0.11 |
0.36 |
0.63 |
0.015 |
0.013 |
0.03 |
0.02 |
0.01 |
Thành Phần Vật lý
|
Y.S (MPa) |
T.S (MPa) |
EI. (%) |
Hardness (HV) |
IV (J) |
PWHT |
|
420 |
500 |
29 |
- |
40 (-30℃) |
- |
|
Vị Trí Hàn |
Đường kính Que (mm) |
Dòng Hàn (A) |
Điện thế Hàn (V) |
||
|---|---|---|---|---|---|
|
Min. |
Max. |
Min. |
Max. |
||
|
F, HF |
2.6mm |
||||
|
VU, OH |
2.6mm |
||||
|
F, HF |
3.2mm |
||||
|
VU, OH |
3.2mm |
||||
|
F, HF |
4.0mm |
||||
|
VU, OH |
4.0mm |
||||
|
F, HF |
5.0mm |
||||
|
VU, OH |
5.0mm |
||||
Ứng Dung:
Hàn đường ống và bể chứa. Thích hợp cho việc hàn nhiều lớp của đường ống
Công ty TNHH Thiết Bị Công Nghiệp Năng Lượng Bình Minh
Địa chỉ: Số 9,Ngõ 461 Nguyễn Văn Linh, Phường Phúc Lơị, TP.Hà nội
Tel: 0904499667 - 0988764055
Email: Kinhdoanbinhminh2025@gmail.com
============================
Chi nhánh Công ty TNHH Thiết Bị Công Nghiệp Năng Lượng Bình Minh
Địa chỉ: Số 1331/15/144 Đường Lê Đức Thọ,Phường An Hội Tây, TP.Hồ Chí Minh
Tel: 0904499667 - 0988764055
Email: Kinhdoanbinhminh2025@gmail.com
www.Sieuthiquehan.com
